Thứ Ba, 27 tháng 8, 2019

Ý nghĩa của các con số 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 tốt hay xấu


Ý nghĩa số 90, 91, 92, 93 94, 95, 96, 97, 98, 99 là số gì? hay ý nghĩa các số điện thoại từ 90-99 mang đến Mọi điều tốt lành, may mắn nhất là điều mà bất kỳ ai cũng mong muốn. Và con số may mắn chính là một trong những yếu tố mang đến sự thuận lợi, tài lộc cho người sở hữu. Bạn đang băn khoăn ý nghĩa số 90 đến số 99, hãy cùng xem ngày tốt tham khảo ngay những gợi ý trong bài viết dưới đây nhé!
Ý nghĩa của các con số 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 tốt hay xấu
Ý nghĩa của các con số 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 tốt hay xấu

Tổng quan ý nghĩa số 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 tốt hay xấu?


Trong phong thủy ý nghĩa số 9 là con số đại diện cho ngôi sao cửu tử hỏa tinh. Đây là ngôi sao tiến vận tạo nên ý nghĩa của con số mang đến sự cát lợi cho người sở hữu. Cùng với đó, số 9 là đại diện cho sao cử tử mang đến thuận lợi cho sự học hành. Số 9 được coi là con số may mắn nhất trong thời kỳ đại vận 9 (khoảng thời gian từ năm 2024 đến năm 2043). Khi ghép đôi với các con số, cặp số đầu 9 tạo nên những ý nghĩa may mắn, thuận lợi ở nhiều góc độ khác nhau. Trong đó, số 98, số 99 là hai con số may mắn nhất.


Ý nghĩa số 94 là gì? Con số 94 là số gì?


Số 94 là con số biểu hiện cho sao Phúc đức. Số 94 có ý nghĩa gì? Sao Phúc đức số 94 chủ về làm ăn khắm khá, tất cả mọi công việc đều theo đúng chiều hướng, vợ chồng con cái thì vui vầy hạnh phúc bên nhau. Về sức khỏe ý nghĩa số 94 có bệnh thì đều chóng khỏi không có gì đáng lo cả.

Ý nghĩa số 95 là gì? Con số 95 là số gì?


Số 95 có ý nghĩa gì? Ý nghĩa của số 95 là con số biểu hiện cho sao thiên không sao này là ác tinh chủ về sự xảo trá đa mưu và có thủ đoạn, về công việc ý nghĩa số 95 gặp nhiều khó khăn, làm ăn thì luôn bị thất bại về tình cảm vợ chồng thì luôn có sự cãi vã to tiếng.

Ý nghĩa số 96 là gì? Con số 96 là số gì?


Số 96 có ý nghĩa gì? Ý nghĩa con số 96 là đại điện cho sao Phục Binh, ý nghĩa của số 96 sao này là biểu hiện cho sự dèm pha, hay bị người khác cạnh tranh đố kỵ trong công việc, làm ăn, đề phòng cẩn thận bị người khác lấy mất đồ, về tình cảm thì dễ bị người khác nói xấu để chia rẽ tình cảm.

Ý nghĩa số 90 là gì? Con số 90 là số gì?


Con số 90 là đại diện cho sao tử phù. Số 90 có ý nghĩa gì? Sao tử phù của con số 90 chủ về sự buồn thảm nguy khốn. Ngoài ra, ý nghĩa của số 90 còn chủ về tang thương gây rắc rối, ngăn trở mọi công việc, tình cảm vợ chồng con cái thì bất hòa, đi lại làm ăn thì luôn gặp khó khăn và vất vả.

Ý nghĩa số 91 là gì? Con số 91 là số gì?


Số 91 có ý nghĩa gì? Ý nghĩa số 90 là đại điện cho sao Tuế phá. Ý nghĩa của số 91 sao này chủ về làm ăn luôn bị khó khăn, nuôi súc vật bất lợi, mọi việc làm ăn đều bị thất bại ra ngoài thì hao tài tốn của không được gặp may, về chồng thì dễ bị xung đột lẫn nhau, về sức khỏe dễ có bệnh về răng, thận và bộ máy tiêu hóa.

Ý nghĩa số 92 là gì? Con số 92 là số gì?


Số 92 là con số biểu hiện cho quyền lực cho sự vĩnh cửu là mãi mãi. Số 92 có ý nghĩa gì? Ý nghĩa số 92 biểu hiện cho đường công danh luôn luôn được may mắn trên con đường thăng quan tiến chức. Về cuộc sống gia đình thì ý nghĩa số 92 biểu hiện cho tình cảm vợ chồng luôn đằm thắm, về sức khỏe thì không có bệnh tật gì dáng lo ngại cả.


Ý nghĩa số 99 là gì? Con số 99 là số gì?


Hình thức số 99 là số kép của 2 số 9 rất đẹp. Xét về ý nghĩa thì số 99 có ý nghĩa gì? Cắt nghĩa từng con số trong cặp số kép này thì ý nghĩa của số 99 là trường cửu phát. Ý nghĩa số 99 là con số tượng trưng cho sức mạnh, uy quyền. Con người sở hữu cặp số kép này sẽ thể hiện được sức mạnh lớn, quyền lực và đẳng cấp.

Ý nghĩa số 93 là gì? Con số 93 là số gì?


Số 93 có ý nghĩa gì? Ý nghĩa con số 93 là biểu hiện cho sao bạch hổ sao này chủ về sự u buồn sự âu sầu, bi quan. Về công việc làm ăn ý nghĩa số 93 thì gặp khó khăn mà khó có thể giải quyết luôn được, ra ngoài thì hao tán tiền bạc, về vợ chồng thì dễ xảy ra cãi vã, về bệnh tật thì dễ mắc bệnh về xương khớp.

Ý nghĩa số 97 là gì? Con số 97 là số gì?


Số 97 là đại diện cho sao Đẩu Quân. Số 97 có ý nghĩa gì? Ý nghĩa số 97 sao này chủ về sự cô độc thích sống một mình, thường làm những công việc có tính cố định không thích đi lại nhiều, về tiền bạc sao này chủ về khéo giữ của cải, về tình cảm thì sao này chủ về cuộc sống vợ chồng hòa thuận.

Ý nghĩa số 98 là gì? Con số 98 là số gì?


Bạn băn khoăn số 98 có ý nghĩa gì, liệu có thể trở thành cặp số may mắn không? Số 9 mang ý nghĩa trường cửu, số 8 tượng trưng cho phát đạt. Sự kết hợp của hai con số này tạo nên ý nghĩa số 98 là mang lại may mắn, phát đạt và thành công cho người sở hữu. Nếu bạn đang có dự định tìm kiếm con số may mắn thì con số 98 chắc chắn sẽ là sự lựa rất tốt dành cho bạn đó!

Bạn vừa kham khảo qua thông tin ý nghĩa số 90, 91, 92, 93 94, 95, 96, 97, 98, 99 là số gì? Mong rằng những thông tin đã phần nào giải đáp những thắc mắc của bạn đọc về ý nghĩa các con số đặc biệt là ý nghĩa số 99, ý nghĩa số 96, ý nghĩa số 97 ,... Hãy truy cập website: Phong thủy sim số để tìm hiểu thêm nhiều thông tin bổ ích khác liên quan tới phong thủy nhé.

Xem ngày tốt cho việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú

Xem ngày tốt cho việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú

Nếu quý vị đang tính đến chuyện dựng vợ gả chồng cho con cái, hay xem ngày tổ chức ăn hỏi, dạm ngõ, làm lễ kết hôn thì nên coi trọng ngày tốt tránh ngày xấu. Bởi việc kết hôn, xây dựng gia đình là một trong ba việc quan trọng của cả đời người không nên xem nhẹ để hối tiếc về sau. Nhiều trường hợp kết hôn, cưới hỏi không xem ngày nên phạm phải ngày hung (xấu), ví như ngày Cô quả (Cô thần quả tú), dẫn đến việc vợ chồng khó có con hoặc nuôi con vất vả khó khăn, ngày có sao Không phòng thì vợ chồng thường xa cách nhau,... Nếu quý vị muốn xem ngày cưới trong năm thật chi tiết thì có thể tham khảo ở dưới đây. Để dễ hiểu nhất mời quý vị tra bảng xem ngày tốt cho việc cưới hỏi, tránh ngày xấu như các ngày Trùng Tang, Trùng Phục, Kim thần thất sát để chọn ngày cưới theo tuổi vợ chồng của quý vị tại đây.
Ngày sinh (Dương lịch) (∗)
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗)

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 27/8/1998 (Dương lịch)
Tức ngày 6/7/1998 (Âm lịch)
Ngày Bính Ngọ, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Dần

Thông tin ngày xem

Ngày 27/10/2019 (Dương lịch)
Tức ngày 29/9/2019 (Âm lịch)
Ngày Đinh Dậu, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo: sao Kim Đường (Bảo Quang), ngày Đại cát
Điểm: 3/3

Giờ Hoàng đạo :

Canh Tý (23g - 1g): sao Tư Mệnh (Cát)
Nhâm Dần (3g - 5g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Quý Mão (5g - 7g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Bính Ngọ (11g - 13g): sao Kim Quỹ (Cát)
Đinh Mùi (13g - 15g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Kỷ Dậu (17g - 19g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Tân Sửu (1g - 3g): sao Câu Trận
Giáp Thìn (7g - 9g): sao Thiên Hình
Ất Tỵ (9g - 11g): sao Chu Tước
Mậu Thân (15g - 17g): sao Bạch Hổ
Canh Tuất (19g - 21g): sao Thiên Lao
Tân Hợi (21g - 23g): sao Nguyên Vũ

Giờ Thọ tử: XẤU:

Ất Tỵ (9g - 11g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Mậu Thân (15g - 17g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Đinh: Kỵ cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu.
Ngày Dậu: Kỵ hội họp khách khứa, chủ nhân sẽ bị thương tổn.
Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Địa tài (trùng với sao Bảo quang - Hoàng đạo) (Tốt): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.
Kim đường - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.
Điểm: 6/8
Nguyệt hỏa (Độc hỏa) (Xấu từng việc): Xấu với lợp nhà, làm bếp.
Nguyệt kiến chuyển sát (Xấu từng việc): Kỵ động thổ.
Phủ đầu sát (Xấu từng việc): Kỵ khởi tạo, nhập trạch, chuyển nhà, khai trương.
Thiên lại (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Thiên địa chính chuyển (Xấu từng việc): Kỵ động thổ.
Nguyệt tận (ngày hối) (Đại hung): Xấu mọi việc.
Điểm: 0/3
Điểm: 6/11

Trực

Trực Bế (Xấu): Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố rãnh. Không kỵ với việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú. Không tốt với việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú.
Điểm: 1/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Phòng: Tốt
Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Đinh Dậu là ngày Tiểu hung (ngày Chế)
Điểm: 0/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Đinh Dậu: ngũ hành Sơn Hạ Hỏa (Lửa trong núi), mệnh Hỏa.
Tuổi của người xem là năm Mậu Dần: ngũ hành Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành), mệnh Thổ
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT
Điểm: 2/2
Ngày xem Đinh Dậu không xung khắc với tuổi Mậu Dần => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Giáp Tuất không xung khắc với tuổi Mậu Dần => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 4/4

Đánh giá

Tổng điểm: 28/41 = 68.3%
Vì là, năm 2019 không tốt cho việc, ngày can chi Hung, ngày Trực xấu nên ngày này không phù hợp để cưới hỏi, kết hôn, giá thú với người xem.

Xem ngày tốt cho việc ký kết hợp đồng, giao dịch

Xem ngày tốt cho việc ký kết hợp đồng, giao dịch

Trong quan hệ kinh tế mở ngày này, hợp đồng kinh doanh có ý nghĩa vô cùng quan trọng, giống như một bản giao ước giữa các hợp đồng làm ăn với nhau, nó chính là một giá trị pháp lý có ý nghĩa trước pháp luật. Những hợp đồng làm ăn sẽ mang đến cho bạn những giá trị cao về mặt kinh tế, lợi nhuận cho cả hai bên. Với những buổi lễ ký hợp đồng quan trọng, để ký kết được một hợp đồng kinh tế, người ta thường xem ngày tốt ký hợp đồng để có được một chút may mắn trong công việc làm ăn. Để chọn ngày ký hợp đồng theo tuổi gia chủ để mua bán giao dịch, mua bán nhà đất, mua xe thuận lợi trong tháng bất kỳ nên chọn ngày tốt cho việc ký hợp đồng, mang may mắn trong cuộc giao dịch ký kết với đối tác là các ngày Đại An, Tốc Hỷ. Và cũng kiêng kỵ chọn ký kết hợp đồng phạm phải ngày Sát chủ, Kiếp sát. Xem ngày tốt xấu ký hợp đồng theo tuổi gia chủ để chọn được ngày lành tháng đẹp chính xác nhất để ký hợp đồng thuê nhà, mua nhà, giao dịch mua bán. Điền đầy đủ thông tin và tra cứu tại công cụ "Xem ngày tốt cho việc ký kết hợp đồng, giao dịch" tại Xem ngày Tốt.
Ngày sinh (Dương lịch) (∗)
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗)

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 27/8/1980 (Dương lịch)
Tức ngày 17/7/1980 (Âm lịch)
Ngày Nhâm Thân, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Thân

Thông tin ngày xem

Ngày 27/3/2019 (Dương lịch)
Tức ngày 22/2/2019 (Âm lịch)
Ngày Quý Hợi, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo: sao Nguyên Vũ
Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Quý Sửu (1g - 3g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Bính Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát)
Mậu Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Kỷ Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Nhâm Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát)
Quý Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Nhâm Tý (23g - 1g): sao Bạch Hổ
Giáp Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao
Ất Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ
Đinh Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận
Canh Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình
Tân Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước

Giờ Thọ tử: XẤU:

Mậu Ngọ (11g - 13g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Đinh Tỵ (9g - 11g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Tam nương
Ngày Quý: Kỵ kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh
Ngày Hợi: Kỵ cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt.
Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Thiên hỷ (Tốt): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
Tam hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.
Mẫu thương (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc.
Ngũ hợp (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.
Điểm: 9/11
Cô thần (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Huyền vũ (Xấu từng việc): Kỵ mai táng, an táng, chôn cất.
Lôi công (Xấu từng việc): Xấu với xây dựng nhà cửa.
Thổ cấm (Xấu từng việc): Kỵ xây dựng, an táng.
Tam nương (Đại hung): Xấu mọi việc.
Điểm: 0/3
Điểm: 9/14

Trực

Trực Thành (Tốt xấu từng việc): Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo, tranh chấp (vì có sao Cô thần xấu). Không kỵ với việc ký kết hợp đồng, giao dịch. Không tốt với việc ký kết hợp đồng, giao dịch.
Điểm: 2/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Bích: Tốt
Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Quý Hợi là ngày Bình thường (ngày Chuyên)
Điểm: 1/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Quý Hợi: ngũ hành Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), mệnh Thủy.
Tuổi của người xem là năm Canh Thân: ngũ hành Thạch Lựu Mộc (Gỗ thạch lựu), mệnh Mộc
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT
Điểm: 2/2
Ngày xem Quý Hợi không xung khắc với tuổi Canh Thân => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Đinh Mão không xung khắc với tuổi Canh Thân => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 4/4

Đánh giá

Tổng điểm: 27/44 = 61.4%
Vì là, ngày Hắc đạo, ngày không phải Đại an hoặc Tốc hỷ, ngày Đại kỵ Tam nương nên ngày này không phù hợp để ký kết hợp đồng, giao dịch với người xem.

Xem hướng nhà hợp tuổi

Xem hướng nhà hợp tuổi


Hướng nhà được tính bằng độ (từ 0-360 độ) là kết quả được đo bằng la bàn [chính Bắc: 0 độ, chính Đông: 90 độ, chính Nam:180 độ, chính Tây: 270 độ ...]
Hướng nhà (∗) 

Hướng nhà 90 thuộc sơn hướng Mão (hướng Đông), các hướng tốt:
Thiên y:
Với Nam các năm: 2017 (Đinh Dậu), 2008 (Mậu Tý), 1999 (Kỷ Mão), 1990 (Canh Ngọ), 1981 (Tân Dậu), 1972 (Nhâm Tý), 1963 (Quý Mão), 1954 (Giáp Ngọ), 1945 (Ất Dậu), 1936 (Bính Tý), 1927 (Đinh Mão)
Với Nữ các năm: 2013 (Quý Tỵ), 2004 (Giáp Thân), 1995 (Ất Hợi), 1986 (Bính Dần), 1977 (Đinh Tỵ), 1968 (Mậu Thân), 1959 (Kỷ Hợi), 1950 (Canh Dần), 1941 (Tân Tỵ), 1932 (Nhâm Thân), 1923 (Quý Hợi)
Phục vị:
Với Nam các năm: 2015 (Ất Mùi), 2006 (Bính Tuất), 1997 (Đinh Sửu), 1988 (Mậu Thìn), 1979 (Kỷ Mùi), 1970 (Canh Tuất), 1961 (Tân Sửu), 1952 (Nhâm Thìn), 1943 (Quý Mùi), 1934 (Giáp Tuất), 1925 (Ất Sửu)
Với Nữ các năm: 2015 (Ất Mùi), 2006 (Bính Tuất), 1997 (Đinh Sửu), 1988 (Mậu Thìn), 1979 (Kỷ Mùi), 1970 (Canh Tuất), 1961 (Tân Sửu), 1952 (Nhâm Thìn), 1943 (Quý Mùi), 1934 (Giáp Tuất), 1925 (Ất Sửu)
Diên niên:
Với Nam các năm: 2014 (Giáp Ngọ), 2005 (Ất Dậu), 1996 (Bính Tý), 1987 (Đinh Mão), 1978 (Mậu Ngọ), 1969 (Kỷ Dậu), 1960 (Canh Tý), 1951 (Tân Mão), 1942 (Nhâm Ngọ), 1933 (Quý Dậu), 1924 (Giáp Tý)
Với Nữ các năm: 2016 (Bính Thân), 2007 (Đinh Hợi), 1998 (Mậu Dần), 1989 (Kỷ Tỵ), 1980 (Canh Thân), 1971 (Tân Hợi), 1962 (Nhâm Dần), 1953 (Quý Tỵ), 1944 (Giáp Thân), 1935 (Ất Hợi), 1926 (Bính Dần)
Sinh khí:
Với Nam các năm: 2018 (Mậu Tuất), 2009 (Kỷ Sửu), 2000 (Canh Thìn), 1991 (Tân Mùi), 1982 (Nhâm Tuất), 1973 (Quý Sửu), 1964 (Giáp Thìn), 1955 (Ất Mùi), 1946 (Bính Tuất), 1937 (Đinh Sửu), 1928 (Mậu Thìn), 1919 (Kỷ Mùi)
Với Nữ các năm: 2012 (Nhâm Thìn), 2003 (Quý Mùi), 1994 (Giáp Tuất), 1985 (Ất Sửu), 1976 (Bính Thìn), 1967 (Đinh Mùi), 1958 (Mậu Tuất), 1949 (Kỷ Sửu), 1940 (Canh Thìn), 1931 (Tân Mùi), 1922 (Nhâm Tuất)

Xem tuổi hợp hướng nhà

Xem tuổi hợp hướng nhà


Chú ý: Xem hướng nhà thì xem theo người chủ nhà. Nếu ở với ông bà, thì xem theo ông, nếu ông mất thì xem theo bà... rồi mới đến chồng, vợ. Nếu ở riêng thì lấy tuổi của chủ nhà. Chủ nhà ở đây là người lấy tuổi làm nhà chứ không phải là ai đứng tên giấy tờ.
Ngày sinh (Dương lịch) (∗)
 Nam  Nữ

Thông tin ngày sinh người cần xem:

Nam, Ngày sinh 27/8/1997 (Dương lịch) tức ngày 25/7/1997 (Âm lịch), Ngày Tân Sửu, Tháng Mậu Thân, Năm Đinh Sửu, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông)
Phi cung Chấn (3), mệnh Mộc, thuộc Chấn trạch (nhà tọa Chấn) trong Đông tứ trạch gồm:
+ Các hướng tốt:
Sinh khí: Nam (157.5 - 202.5 độ)
Diên niên: Đông Nam (112.5 - 157.5 độ)
Thiên y: Bắc (337.5 - 22.5 độ)
Phục vị: Đông (67.5 - 112.5 độ)
+ Các hướng xấu:
Họa hại: Tây Nam (202.5 - 247.5 độ)
Ngũ quỷ: Tây Bắc (292.5 - 337.5 độ)
Lục sát: Đông Bắc (22.5 - 67.5 độ)
Tuyệt mạng: Tây (247.5 - 292.5 độ)

Ý nghĩa các cung:

- Cung Sinh khí: chủ việc vượng tốt cho con nguời, có lợi cho con trai, lợi cho danh tiếng, tạo ra sức sống dồi dào cho con người, tính dục mạnh mẽ.
- Cung Diên niên: đây là cung hoà thuận, tốt cho sự nghiệp và ngoại giao, với các mối quan hệ khác, vợ chồng hoà thuận, tuổi thọ tăng thêm, bớt kẻ địch, tính hoà dịu, với nữ giới có bạn đời tốt.
- Cung Thiên y: chủ về sức khỏe tốt, lợi cho phụ nữ, vượng tài lộc, tiêu trừ bệnh, tâm tình ổn định, có giấc ngủ ngon, thường có quý nhân phù trợ, luôn đổi mới.
- Cung Phục vị: đây là cung bình yên, trấn tĩnh. có lợi để bàn thờ. Vững cho chủ nhà, tình duyên nam nữ gắn bó, khả năng tài chính tốt, quan hệ cha mẹ vợ con tốt nhưng tình dục giảm sút.
- Cung Họa hại: thường không tốt cho sức khoẻ người nhà, người nhà bị chia rẽ, gặp nhiều tai ương.
- Cung Ngũ quỷ: dễ gặp điều thị phi, người nhà phải mổ xẻ, đặc biệt vợ chồng hay gặp trắc trở.
- Cung Tuyệt mệnh: xấu về đường con cái, nhà thường có chuyện u sầu.
- Cung Lục sát: thường làm gia chủ hao tài, tốn của, đặc biệt người nhà có nguy cơ bị thương tật…

Các hướng Cát cho từng cung:

Mệnh trạch chủ nhàPhòng tốt nhấtPhòng cát lành thứ hai
Nhất Bạch
ĐÔNG TỨ MỆNH – KHẢM (1)
Đông nam, ĐôngBắc, nam
Nhị Hắc
TÂY TỨ MỆNH – KHÔN (2)
Đông bắc, TâyTây Nam, Tây Bắc
Tam Bích
ĐÔNG TỨ MỆNH – CHẤN (3)
Nam, BắcĐông, Đông nam
Tứ Lục
ĐÔNG TỨ MỆNH – TỐN (4)
Bắc, NamĐông Nam, Đông
Ngũ HoàngTây Nam, Tây BắcĐông Bắc, Tây
Lục Bạch
TÂY TỨ MỆNH – CÀN (6)
Tây, Đông BắcTây Bắc, Tây Nam
Thất Xích
TÂY TỨ MỆNH – ĐOÀI (7)
Tây Bắc, Tây NamTây, Đông Bắc
Bát Bạch
TÂY TỨ MỆNH – CẤN (8)
Tây Nam, Tây BắcĐông Bắc, Tây
Cửu Tử
ĐÔNG TỨ MỆNH – LY (9)
Đông, Đông NamNam, Bắc

Xem tuổi hợp các số

Ngày sinh (Dương lịch) (∗)
 Nam  Nữ

Thông tin ngày sinh người cần xem:

Nữ, Ngày sinh 27/8/1996 (Dương lịch) tức ngày 14/7/1996 (Âm lịch), Ngày Bính Thân, Tháng Bính Thân, Năm Bính Tý, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông)
Phi cung Khôn (2), mệnh Thổ. Các số hợp gồm: 2, 5, 8 (tương đồng); 9 (tương sinh). Các số bị khắc (chế hóa): 10. Các số khắc: 34

Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Favorites More

 
iseoweb vn