Thông tin ngày sinh người cần xem
Ngày 27/8/1980 (Dương lịch)
Tức ngày 17/7/1980 (Âm lịch)
Ngày Nhâm Thân, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Thân
Tức ngày 17/7/1980 (Âm lịch)
Ngày Nhâm Thân, Tháng Giáp Thân, Năm Canh Thân
Thông tin ngày xem
Ngày 27/3/2019 (Dương lịch)
Tức ngày 22/2/2019 (Âm lịch)
Ngày Quý Hợi, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi
Tức ngày 22/2/2019 (Âm lịch)
Ngày Quý Hợi, Tháng Đinh Mão, Năm Kỷ Hợi
Ngày Hắc đạo: sao Nguyên Vũ
Điểm: 0/3
Giờ Hoàng đạo :
Quý Sửu (1g - 3g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Bính Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát)
Mậu Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Kỷ Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Nhâm Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát)
Quý Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Bính Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát)
Mậu Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Kỷ Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Nhâm Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát)
Quý Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Giờ Hắc đạo :
Nhâm Tý (23g - 1g): sao Bạch Hổ
Giáp Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao
Ất Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ
Đinh Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận
Canh Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình
Tân Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước
Giáp Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao
Ất Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ
Đinh Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận
Canh Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình
Tân Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước
Giờ Thọ tử: XẤU:
Mậu Ngọ (11g - 13g)
Giờ Sát chủ: XẤU:
Đinh Tỵ (9g - 11g)
Trăm điều kỵ trong dân gian
Ngày Đại kỵ: Tam nương
Ngày Quý: Kỵ kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh
Ngày Hợi: Kỵ cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt.
Ngày Quý: Kỵ kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh
Ngày Hợi: Kỵ cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt.
Điểm: 2/5
Sao Tốt - Xấu
Thiên hỷ (Tốt): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
Tam hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.
Mẫu thương (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc.
Ngũ hợp (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.
Tam hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.
Mẫu thương (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc.
Ngũ hợp (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.
Điểm: 9/11
Cô thần (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Huyền vũ (Xấu từng việc): Kỵ mai táng, an táng, chôn cất.
Lôi công (Xấu từng việc): Xấu với xây dựng nhà cửa.
Thổ cấm (Xấu từng việc): Kỵ xây dựng, an táng.
Tam nương (Đại hung): Xấu mọi việc.
Huyền vũ (Xấu từng việc): Kỵ mai táng, an táng, chôn cất.
Lôi công (Xấu từng việc): Xấu với xây dựng nhà cửa.
Thổ cấm (Xấu từng việc): Kỵ xây dựng, an táng.
Tam nương (Đại hung): Xấu mọi việc.
Điểm: 0/3
Điểm: 9/14
Trực
Trực Thành (Tốt xấu từng việc): Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo, tranh chấp (vì có sao Cô thần xấu). Không kỵ với việc ký kết hợp đồng, giao dịch. Không tốt với việc ký kết hợp đồng, giao dịch.
Điểm: 2/6
Sao trong Nhị thập bát tú
Sao Bích: Tốt
Điểm: 5/5
Ngày can chi
Ngày Quý Hợi là ngày Bình thường (ngày Chuyên)
Điểm: 1/3
Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem
Ngày xem là ngày Quý Hợi: ngũ hành Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), mệnh Thủy.
Tuổi của người xem là năm Canh Thân: ngũ hành Thạch Lựu Mộc (Gỗ thạch lựu), mệnh Mộc
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT
Tuổi của người xem là năm Canh Thân: ngũ hành Thạch Lựu Mộc (Gỗ thạch lựu), mệnh Mộc
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT
Điểm: 2/2
Ngày xem Quý Hợi không xung khắc với tuổi Canh Thân => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Đinh Mão không xung khắc với tuổi Canh Thân => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 4/4
Đánh giá
Tổng điểm: 27/44 = 61.4%
Vì là, ngày Hắc đạo, ngày không phải Đại an hoặc Tốc hỷ, ngày Đại kỵ Tam nương nên ngày này không phù hợp để ký kết hợp đồng, giao dịch với người xem.


01:15
Xem ngày TỐT
0 nhận xét:
Đăng nhận xét