Thứ Ba, 27 tháng 8, 2019

Xem ngày tốt cho việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú

Xem ngày tốt cho việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú

Nếu quý vị đang tính đến chuyện dựng vợ gả chồng cho con cái, hay xem ngày tổ chức ăn hỏi, dạm ngõ, làm lễ kết hôn thì nên coi trọng ngày tốt tránh ngày xấu. Bởi việc kết hôn, xây dựng gia đình là một trong ba việc quan trọng của cả đời người không nên xem nhẹ để hối tiếc về sau. Nhiều trường hợp kết hôn, cưới hỏi không xem ngày nên phạm phải ngày hung (xấu), ví như ngày Cô quả (Cô thần quả tú), dẫn đến việc vợ chồng khó có con hoặc nuôi con vất vả khó khăn, ngày có sao Không phòng thì vợ chồng thường xa cách nhau,... Nếu quý vị muốn xem ngày cưới trong năm thật chi tiết thì có thể tham khảo ở dưới đây. Để dễ hiểu nhất mời quý vị tra bảng xem ngày tốt cho việc cưới hỏi, tránh ngày xấu như các ngày Trùng Tang, Trùng Phục, Kim thần thất sát để chọn ngày cưới theo tuổi vợ chồng của quý vị tại đây.
Ngày sinh (Dương lịch) (∗)
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗)

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 27/8/1998 (Dương lịch)
Tức ngày 6/7/1998 (Âm lịch)
Ngày Bính Ngọ, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Dần

Thông tin ngày xem

Ngày 27/10/2019 (Dương lịch)
Tức ngày 29/9/2019 (Âm lịch)
Ngày Đinh Dậu, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi
Ngày Hoàng đạo: sao Kim Đường (Bảo Quang), ngày Đại cát
Điểm: 3/3

Giờ Hoàng đạo :

Canh Tý (23g - 1g): sao Tư Mệnh (Cát)
Nhâm Dần (3g - 5g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Quý Mão (5g - 7g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Bính Ngọ (11g - 13g): sao Kim Quỹ (Cát)
Đinh Mùi (13g - 15g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Kỷ Dậu (17g - 19g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Tân Sửu (1g - 3g): sao Câu Trận
Giáp Thìn (7g - 9g): sao Thiên Hình
Ất Tỵ (9g - 11g): sao Chu Tước
Mậu Thân (15g - 17g): sao Bạch Hổ
Canh Tuất (19g - 21g): sao Thiên Lao
Tân Hợi (21g - 23g): sao Nguyên Vũ

Giờ Thọ tử: XẤU:

Ất Tỵ (9g - 11g)

Giờ Sát chủ: XẤU:

Mậu Thân (15g - 17g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Đinh: Kỵ cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu.
Ngày Dậu: Kỵ hội họp khách khứa, chủ nhân sẽ bị thương tổn.
Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Địa tài (trùng với sao Bảo quang - Hoàng đạo) (Tốt): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.
Kim đường - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.
Điểm: 6/8
Nguyệt hỏa (Độc hỏa) (Xấu từng việc): Xấu với lợp nhà, làm bếp.
Nguyệt kiến chuyển sát (Xấu từng việc): Kỵ động thổ.
Phủ đầu sát (Xấu từng việc): Kỵ khởi tạo, nhập trạch, chuyển nhà, khai trương.
Thiên lại (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Thiên địa chính chuyển (Xấu từng việc): Kỵ động thổ.
Nguyệt tận (ngày hối) (Đại hung): Xấu mọi việc.
Điểm: 0/3
Điểm: 6/11

Trực

Trực Bế (Xấu): Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố rãnh. Không kỵ với việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú. Không tốt với việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú.
Điểm: 1/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Phòng: Tốt
Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Đinh Dậu là ngày Tiểu hung (ngày Chế)
Điểm: 0/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Đinh Dậu: ngũ hành Sơn Hạ Hỏa (Lửa trong núi), mệnh Hỏa.
Tuổi của người xem là năm Mậu Dần: ngũ hành Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành), mệnh Thổ
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT
Điểm: 2/2
Ngày xem Đinh Dậu không xung khắc với tuổi Mậu Dần => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Giáp Tuất không xung khắc với tuổi Mậu Dần => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 4/4

Đánh giá

Tổng điểm: 28/41 = 68.3%
Vì là, năm 2019 không tốt cho việc, ngày can chi Hung, ngày Trực xấu nên ngày này không phù hợp để cưới hỏi, kết hôn, giá thú với người xem.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Favorites More

 
iseoweb vn